Bảng giá xe máy Honda tháng 8/2019

Đơn vị tài trợ Quảng Cáo

Bảng giá xe máy Honda tháng 8/2019

Các mẫu xe số và nhiều mẫu xe tay ga của Honda cũng như các dòng xe môtô của nhà sản xuất này đang có dấu hiệu giảm giá mạnh trong tháng này.

Theo giới thạo xe, trong tháng 8/2019 cũng là thời điểm trùng với tháng 7 Âm lịch – thường là thời điểm nhiều người kiêng mua sắm – sẽ tác động tới giá bán của các mặt hàng như xe máy, trong đó xe máy của Honda cũng không ngoại lệ.

Những quan sát của giới thạo xe cho thấy, hiện nay giá bán của nhiều mẫu xe thuộc hãng Honda đang giảm giá mạnh. Ở phân khúc xe số bình dân thì Blade có mức giá giảm mạnh nhất lên tới gần 1 triệu đồng. Trong khi dòng xe số nhập khẩu như Super Cub C125 giảm tới xuống dưới mức đề xuất 5 triệu đồng.

Trong khi ở phân khúc xe tay ga, các mẫu xe như Lead, Vision và Air Blade được bán ra khá ổn định. Một số phiên bản như Vision tiêu chuẩn, Lead đen mờ hay Air Blade cao cấp thậm chí còn được bán ra với mức thấp hơn giá đề xuất. Riêng Air Blade đen mờ có giá chênh cao hơn giá đề xuất lên tới hơn 2 triệu đồng.

Đáng chú ý, ngay cả dòng xe tay ga như Honda SH, SH mode cũng có giá bán giảm so với thời điểm trước. Mức giảm của các mẫu xe này dao động từ 1-2 triệu đồng, dù rằng giá bán thực tế vẫn chênh cao hơn so với giá đề xuất. Mẫu xe côn tay mới như Winner X cũng giảm xuống dưới đề xuất từ 500 nghìn đồng tới 1 triệu đồng.

Để giúp bạn đọc có thêm thông tin tham khảo mua sắm, chúng tôi cập nhật bảng giá xe máy Hondamới nhất trong tháng 8/2019 như sau:

Mẫu xe Giá đề xuất (ĐV: Triệu VNĐ) Giá thực tế (ĐV: Triệu VNĐ)
Wave Alpha 110 17,8 17,6-18,1
Blade phanh cơ 18,8 17,9-18,4
Blade phanh đĩa 19,8 18,9-19,4
Blade vành đúc 21,3 20,5-21,0
Wave RSX phanh cơ 21,5 21,5-22,0
Wave RSX phanh đĩa 22,5 22,5-23,0
Wave RSX vành đúc 24,5 24,5-25,0
Future 2019 vành nan 30,2 30,1-30,6
Future 2019 vành đúc 31,4 30,8-31,3
Vision 30,0 29,7-30,2
Vision cao cấp 30,8 30,8-31,3
Vision đặc biệ3t 32,0 32-32,5
Lead tiêu chuẩn 38,3 38,3-38,8
Lead cao cấp 40,3 40,3-40,8
Lead đen mờ 41,5 41,3-41,8
Air Blade thể thao 38,0 38,2-38,7
Air Blade cao cấp 40,6 40,3-40,8
Air Blade đen mờ 41,8 43,5-44,0
Air Blade từ tính 41,6 41,0-41,5
Winner X thể thao 46,0 45,0-45,5
Winner X camo 49,0 48,5-49,0
Winner X đen mờ 49,5 49,0-49,5
SH mode thời trang 51,7 53,8-54,3
SH mode thời trang ABS 55,7 58,5-59,0
SH mode cá tính 57,0 65-65,5
PCX 125 56,5 54-54,5
PCX 150 70,5 67,8-68,3
PCX 150 hybrid 90,0 85-85,5
MSX 125 50 48,5-49,0
SH 125 CBS 68,0 77,2-77,7
SH 125 ABS 76 83,2-83,7
SH 150 CBS 82 91-91,5
SH 150 ABS 90 101-101,5
SH 150 CBS đen mờ 83,5 91-91,5
SH 150 ABS đen mờ 91,5 101-101,5
SH 300i 2019 276,5 276,5-277
SH 300i 2019 đen mờ 279 279-279,5
Rebel 300 125 112-112,5
Super Cub C125 85 80-80,5
Monkey 85 80-80,5

*Lưu ý: Giá ở trên mang tính tham khảo, thực tế còn tùy đại lý và khu vực bán xe.

Đơn vị tài trợ Quảng Cáo